Tuần 1. Em là học sinh
| Site: | KBIS |
| Course: | Toán/Tiếng Việt (sách cũ) |
| Book: | Tuần 1. Em là học sinh |
| Printed by: | Guest user |
| Date: | Monday, 12 January 2026, 3:47 AM |
1. Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim
TẬP ĐỌC TUẦN 1 – TIẾT 1
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
Câu 1: Đọc 5 lần bài tập đọc.
Câu 2: Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
A. Cậu học hành rất chăm chỉ.
B. Cậu chỉ đọc vài dòng rồi bỏ dở, chỉ viết nắn nót được mấy chữ rồi lại viết nguệch ngoạc, trông rất xấu.
C. Cậu đọc rất tốt, viết rất đẹp.
Câu 3: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
A. Đang mài dao
B. Đang khâu vá quần áo
C. Đang mài sắt vào tảng đá cho thành một chiếc kim
Câu 4: Bà cụ giảng giải như thế nào?
A. Mỗi ngày mài thỏi sắt mòn đi một tí sẽ có ngày nó thành kim. Mỗi ngày cháu học một ít sẽ có ngày thành tài.
B. Cháu không cần học cũng giỏi.
C. Cháu mài sắt sẽ thành kim.
Câu 5: Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé làm gì?
A. Quay về nhà học bài
B. Đi chơi tiếp
C. Không hiểu lời cụ già nói
Câu 6: Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
A. Phải biết lắng nghe lời khuyên của người lớn.
B. Phải học tập và làm theo người lớn.
C. Phải kiên trì và nhẫn nại thì mới thành công.
Câu 7: Sau khi đọc xong câu chuyện, em hiểu “có công mài sắt, có ngày nên kim” là thế nào?
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8: Sau khi đọc xong câu chuyện, em rút ra bài học gì cho bản thân?
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 9: Tìm các tiếng trong bài bắt đầu bằng âm c hoặc k?
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10: Đặt câu với các từ: nguệch ngoạc, nắn nót, mải miết.
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
{%}
4. Tập đọc: Tự thuật
Câu 1: Đọc 5 lần bài tập đọc.
Câu 2: Tự thuật nghĩa là gì?
A. Kể lại sự việc đã xảy ra.
B. Kể về một người khác.
C. Kể về mình.
Câu 3: Bạn gái trong bài tập đọc tên là gì?
A. Bùi Thanh Hà
B. Nguyễn Thanh Hà
C. Bùi Thị Hà
Câu 4: Bạn gái trong bài học lớp mấy?
A. lớp 2A
B. lớp 2B
C. lớp 2C
Câu 5: Hiện nay bạn Thanh Hà đang ở đâu?
A. Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây.
B. Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
C. Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Câu 6: Em hiểu quê quán nghĩa là gì ?
A. Nơi mình đang sống.
B. Nơi gia đình đã sống nhiều đời.
C. Nơi mình sinh ra.
Câu 7: Hãy đánh số ở cột B những thông tin về bạn Thanh Hà ở cột A theo đúng trình tự mà em biết ở bài tập đọc.
|
A |
B |
|
Nơi ở hiện nay |
6 |
|
Nơi sinh |
|
|
Trường |
|
|
Họ và tên |
|
|
Học sinh lớp |
|
|
Ngày sinh |
|
|
Quê quán |
|
|
Nam, nữ |
|
Câu 8: Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy?
..............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................
Câu 9: Hãy điền bảng tự thuật sau:
TỰ THUẬT
Họ và tên:………………………………………………….
Nam, nữ:……………………………………………………
Ngày sinh:………………………………………………….
Nơi sinh:……………………………………………………………………………………………
Quê quán:……………………………………………………………………………………………
Nơi ở hiện nay:………………………………………………………………………………………
Học sinh lớp:…………………………………………………………………………………………
Trường:………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Đặt câu với từ: tự thuật, quê.
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
7. TLV: Tự giới thiệu. Câu và bài
Câu 1: Em hãy điền bản tự thuật về bản thân:
Họ và tên:....................................................................................................................................
Nam, nữ:......................................................................................................................................
Ngày sinh:.....................................................................................................................................
Nơi sinh:.......................................................................................................................................
Lớp – trường:...............................................................................................................................
Môn học yêu thích:......................................................................................................................
Việc làm yêu thích:......................................................................................................................
Câu 2: Trả lời các câu hỏi sau:
a) Bạn ngồi cạnh em tên là gì?
...............................................................................................................................................................
b) Nhà bạn ở đâu?
...............................................................................................................................................................
c) Bạn ấy thích những môn học nào?
...............................................................................................................................................................
d) Bạn ấy thích làm những việc gì?
...............................................................................................................................................................
Câu 3: Viết tiếp để hoàn chỉnh những câu văn giới thiệu về bạn em.
a) Ngồi bên cạnh em là bạn………………………………………………………………………….
b) Nhà bạn ấy ở………………………………………………………………………………………
c) Bạn ấy thích học môn………………………………………………………………………………
d) Trò chơi bạn ấy yêu thích là………………………………………………………………………..
Câu 4: Dựa vào bài tập đọc Tự thuật, hãy viết một bản tự thuật về bản thân:
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................