2. Các số trong phạm vi 100 000
| Site: | KBIS |
| Course: | Toán 3 - Xóa mù |
| Book: | 2. Các số trong phạm vi 100 000 |
| Printed by: | Guest user |
| Date: | Monday, 12 January 2026, 3:48 AM |
Table of contents
- Bài 6: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 000
- Bài 8: Cộng, trừ các số trong phạm vi 10 000
- Bài 10: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.
- Bài 12: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số.
- Bài 15: Bài toán giải bằng hai phép tính.
- Bài 16: Bài toán giải bằng hai phép tính (tt).
- Bài 17: Đề-ca-mét, Héc-tô-mét. Bảng đơn vị đo độ dài.
- Bài 18: Gam
- Bài 19: Thực hành cân, đo độ dài.
- Bài 20: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 000.
- Bài 21: Cộng, trừ các số trong phạm vi 100 000
- Bài 23: Nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số.
- Bài 25: Chia số có 5 chữ số với số có một chữ số.
- Bài 30: Góc, góc vuông, góc không vuông
- Bài 31: Gấp một số lên nhiều lần
- Bài 33: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
- Bài 34: Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng.
- Bài 35: Hình chữ nhật. Hình vuông.
- Bài 36: Chu vi hình chữ nhật, hình vuông.
- Bài 38: Giảm một số đi một số lần
- Bài 39: Xăng-ti-mét vuông. Mét vuông.
- Bài 40: Héc ta. Đơn vị đo diện tích ruộng đất.
- Bài 41: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé.
- Bài 42: Bài toán rút về đơn vị
- Bài 43, 44, 46: Biểu thức và tính giá trị của biểu thức.